Đại học Teikyo cung cấp một chương trình đào tạo phong phú, được xây dựng trên nền tảng kiến thức vững chắc và kỹ năng thực tiễn. Từ các ngành Y học, Kinh tế cho đến Khoa học và Công nghệ, trường tạo ra một môi trường học tập sáng tạo và thú vị, khuyến khích sinh viên nghiên cứu và phát triển ý tưởng mới. Tại đây, sinh viên không chỉ được học hỏi từ đội ngũ giảng viên có kinh nghiệm mà còn có cơ hội tiếp cận với công nghệ hiện đại và các phương pháp giảng dạy tiên tiến, nhằm có thể chuẩn bị tốt nhất cho tương lai.

Các ngành học đào tạo tại Đại học Teikyo
Đại học Teikyo nổi bật với sự đa dạng trong các ngành học. Với mạng lưới trường và khoa học viên trải dài khắp Nhật Bản, trường mang đến cho sinh viên nhiều cơ hội học tập và nghiên cứu. Các chương trình đào tạo tại Đại học Teikyo không chỉ tập trung vào việc truyền đạt kiến thức mà còn khuyến khích sinh viên phát triển kỹ năng và tư duy sáng tạo. Hiện tại, Đại học Teikyo đào tạo các chương trình cử nhân và sau đại học, bao gồm:
| Đại học | Cao học | ||
| Khoa Y | Ngành Y học | ||
| Khoa Dược | Ngành Dược | Ngành Y | Ngành Y |
|
Khoa Kinh Tế
|
Ngành Kinh tế vùng | Khoa Dược | Ngành Dược |
| Ngành Kinh tế |
Khoa Kinh tế
|
Ngành Kinh tế | |
| Ngành Kinh tế quốc tế | Ngành Kinh tế và Chính sách khu vực | ||
| Ngành Quản trị kinh doanh | Ngành Quản trị | ||
| Ngành Quản trị du lịch | Khoa Luật | Ngành Luật | |
|
Khoa Luật
|
Ngành Luật |
Khoa Xã hội & Nhân văn
|
Ngành Văn hóa Nhật Bản |
| Ngành Khoa học chính trị | Ngành Lịch sử và Di sản văn hóa Nhật Bản | ||
|
Khoa Xã hội và Nhân văn
|
Ngành Văn hóa Nhật Bản | Khoa Tâm lý học | |
| Ngành Lịch sử học | Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa | Ngành Văn họa học liên ngành | |
| Ngành Xã hội học |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật
|
Ngành Khoa học và Kỹ thuật tích hợp | |
| Ngành Tâm lý học | Khóa học từ xa | ||
|
Khoa Ngoại ngữ
|
Ngành Ngôn ngữ học (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Tây Ban Nha, Ngôn ngữ Trung, Ngôn ngữ Hàn) |
Khoa Công nghệ Y tế
|
Ngành Chỉnh hình |
| Ngành Nhật Bản học | Ngành Điều dưỡng | ||
|
Khoa Sư phạm
|
Ngành Sư phạm và Văn hóa | Ngành X-quang lâm sàng | |
| Ngành Sư phạm học – Khóa học Sư phạm tiểu học | Ngành xét nghiệm Y học Lâm sàng | ||
| Ngành Sư phạm học – Khóa học Sư phạm mầm non | Ngành Y tế cấp cứu | ||
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật
|
Ngành Cơ khí và Tự động hóa | Ngành Khoa học thể thao và sức khỏe | |
| Ngành Kỹ thuật hàng không vũ trụ – Khóa học kỹ thuật hàng không vũ trụ | Ngành trị liệu Judo | ||
| Ngành Kỹ thuật hàng không vũ trụ – Khóa học phi công trực thăng |
Khoa Khoa học và Sức khỏe
|
Ngành Khoa học X-quang | |
| Ngành Công nghệ Thông tin & Kỹ thuật Điện tử | Ngành Điều dưỡng | ||
| Ngành Công nghệ sinh học | Khoa Sư phạm | Ngành Nghiên cứu Chương trình Giảng dạy và Đào tạo giáo viên | |
| Ngành Công nghệ Thông tin – Khóa học từ xa | Khoa Y tế công cộng | Ngành Y tế Công cộng | |
|
Khoa Công nghệ Y tế
|
Ngành chỉnh hình | Khoa Hộ sinh | Ngành Khoa học Hộ sinh |
| Ngành điều dưỡng |
Khóa học từ xa
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật | |
| Ngành công nghệ phóng xạ | Khoa Khoa học và Công nghệ – Ngành Khoa học và Thông tin | ||
| Ngành Khoa học thí nghiệm Lâm sàng |
Teikyo University Junior College
|
Ngành Văn hóa Nhân loại | |
| Ngành Thể thao và Khoa học Y tế – Khóa học Sức khỏe thể thao | Ngành Kinh doanh Đương đại | ||
| Ngành trị liệu Judo | Chương trình Khoa học dữ liệu và Ứng dụng toàn diện | Chương trình Khoa học dữ liệu và Ứng dụng toàn diện | |
| Ngành Thể thao và Khoa học Y tế – Khóa học Kỹ thuật viên Y tế Cấp cứu | Chương trình Khoa học dữ liệu Sức Khỏe | Chương trình Khoa học dữ liệu Sức Khỏe | |
| Ngành Thể thao và Khoa học Y tế – Khóa học Kỹ thuật viên Y tế khẩn cấp | |||
|
Khoa Công nghệ Y tế Fukuoka
|
Ngành Vật lý trị liệu | ||
| Ngành Trị liệu phục hồi chức năng | |||
| Ngành điều dưỡng | |||
| Ngành Công nghệ phóng xạ | |||
| Ngành Công nghệ Y tế – Khóa học Kỹ thuật viên Y tế Cấp cứu | |||
| Ngành Công nghệ Y tế – Khóa học Kỹ thuật Y tế | |||


