| Hệ | Ngành | Khoa | Đặc điểm | Cơ sở đào tạo |
| Đại học | Kinh tế | Kinh tế | Đào tạo người đứng đầu có khả năng phân tích xu hướng nền kinh tế và giải quyết vấn đề khó | Hachioji |
| Quản trị kinh doanh | 3 khóa học tự chọn để phù hợp với mục tiêu học tập của học sinh. Tập trung đào tạo và phát triển khả năng giải quyết vấn đề trong thực tế | Hachioji | ||
| Kinh tế Quốc tế | Đào tạo chuyên sâu về kinh tế chính trị các quốc gia trên thế giới, hiểu được văn hóa mỗi nơi trong viễn cảnh toàn cầu hóa | Hachioji | ||
| Quản trị du lịch | Được đào tạo bởi các chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực, với các giáo trình được soạn thảo riêng biệt để phục vụ nền kinh tế du lịch thực chiến | Hachioji | ||
| Kinh tế khu vực | Phát triển những cá nhân có khả năng phục hồi nền kinh tế khu vực bằng cách nhìn nhận và phân tích thực trạng từng vùng | Utsunomiya | ||
| Luật | Luật | Tập trung đào tạo kiến thức luật cùng tư duy pháp lý. 3 khóa học được lựa chọn tùy theo sở thích và mục tiêu của mỗi cá nhân: Luật; Luật thương mại; Luật pháp trong xã hội hiện đại | Hachioji | |
| Khoa học chính trị | Cung cấp kiến thức chính trị và khả năng tư duy hoạch định chính sách. 2 khóa học được tự do lựa chọn để phù hợp với mục tiêu cá nhân: Chính sách cộng đồng; Chính phủ | Hachioji | ||
| Nghệ thuật
tự do |
Văn hóa Nhật | Đào tạo những cá nhân có tầm nhìn quốc tế, sở hữu kiến thức phong phú về văn hóa Nhật và khả năng ngôn ngữ lưu loát | Hachioji | |
| Lịch sử học | Có những môn học đặc thù phù hợp với mong muốn của sinh viên, giúp từng cá nhân có cơ hội kiểm chứng xu thế xã hội và đưa ra phán đoán tổng thể với tư duy logic | Hachioji | ||
| Xã hội học | Đào tạo những cá nhân với tư duy logic và kiến thức đa chiều về văn hóa, xã hội và con người | Hachioji | ||
| Tâm lý học | Cơ hội tìm hiểu về tâm lý học cơ bản và đào tạo song song các môn học như tâm lý học lâm sàng | Hachioji | ||
| Ngôn ngữ | Nghiên cứu ngôn ngữ | Hiểu biết sâu rộng về các nền văn hóa khác nhau, đồng thời đào tạo những chuyên gia có khả năng phát triển trên trường quốc tế. Các khóa học hiện có: Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Trung Quốc, Hàn Quốc. Chương trình du học Global Campus dành cho mọi đối tượng sinh viên | Hachioji | |
| Giáo dục | Giáo dục và Văn hóa | Đào tạo chuyên gia có thể hoạt động tại nhiều khía cạnh trong lĩnh vực giáo dục. Khuyến khích sinh viên tận dụng và phát triển kiến thức sẵn có | Hachioji | |
| Giáo dục tiểu học | 1. Giáo dục tiểu học
Đội ngũ giáo viên mẫu giáo lớn và tiểu học được đào tạo bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng chuyên sâu. Chương trình học kết hợp lý thuyết và thực hành, sinh viên có cơ hội được cấp chứng chỉ liên quan đến giáo dục 2. Giáo dục mầm non Đội ngũ giáo viên có bằng cấp và kỹ năng đạt chuẩn. Các kỹ năng được cải thiện thông qua những buổi trải nghiệm thực tế tại các trường mầm non |
Hachioji | ||
| Khoa học
kỹ thuật |
Hệ thống cơ khí chính xác | Chương trình giảng dạy rộng khắp trong lĩnh vực kỹ thuật cơ khí, đào tạo sinh viên trở thành nhân tố thiết yếu trong ngành công nghiệp chế tạo | Utsunomiya | |
| Kỹ thuật hàng không vũ trụ | 1. Kỹ thuật hàng không vũ trụ
Đào tạo nên những kỹ sư hàng không có khả năng sử dụng những công nghệ tân tiến nhất. Bài học và trang thiết bị nghiên cứu toàn diện giúp sinh viên được phát triển trong điều kiện thực tế 2. Phi công trực thăng Đào tạo nên những phi công trực thăng có kiến thức sâu rộng về lĩnh vực kỹ thuật hàng không |
Utsunomiya | ||
| Thông tin kỹ thuật điện tử | Với nền tảng điện tử và công nghệ thông tin, nguồn nhân lực được trau dồi khả năng phát triển cả phần cứng và phần mềm | Utsunomiya | ||
| Khoa học sinh học | Nghiên cứu sinh học từ căn bản đến nâng cao, phục vụ nhu cầu về nhiều mặt của xã hội. Củng cố kiến thức của sinh viên bằng những bài giảng có liên hệ trong quá trình học tập và nghiên cứu | Utsunomiya | ||
| Thư tín công nghệ thông tin | Hệ thống bài giảng linh hoạt cho phép sinh viên có thể học và đạt được trình độ mong muốn | Utsunomiya | ||
| Kỹ thuật
y khoa |
Chỉnh hình | Môi trường học tập tốt, nơi đào tạo nên những bác sĩ chỉnh hình giỏi | Itabashi | |
| Điều dưỡng | Đào tạo nên những điều dưỡng viên có y đức và trách nhiệm | Itabashi | ||
| Công nghệ phóng xạ | Đào tạo nên những chuyên gia về phóng xạ – người có thể thực hiện phẫu thuật trong môi trường lâm sàng | Itabashi | ||
| Khoa học thí nghiệm lâm sàng | Đào tạo nên những nhà khoa học phòng thí nghiệm có kiến thức và kỹ năng cao | Itabashi | ||
| Thể thao và y khoa | 1. Sức khỏe thể thao
Tiếp thu kiến thức phong phú và kỹ năng cần thiết để trở thành chuyên gia sức khỏe thể thao 2. Kỹ thuật viên cấp cứu Đào tạo nên những kỹ thuật viên cấp cứu với kỹ năng y khoa và kiến thức về chăm sóc sơ cứu |
Hachioji
Itabashi |
||
| Trị liệu Judo | Đào tạo nên những nhà trị liệu Judo với kiến thức và kỹ năng y khoa để hỗ trợ sức khỏe bệnh nhân
|
Utsunomiya | ||
| Dược phẩm | Đào tạo nên những dược sĩ được trang bị đầy đủ kiến thức, y đức và kỹ năng để phục vụ xã hội | |||
| Kỹ thuật
y khoa Fukuoka |
Vật lý trị liệu | Đào tạo nên chuyên gia phục hồi sức khỏe với kiến thức, kỹ năng và khả năng hợp tác | Fukuoka | |
| Trị liệu nghề nghiệp | Đào tạo những nhà trị liệu giúp đưa bệnh nhân tái hòa nhập xã hội về cả sức khỏe và tinh thần | Fukuoka | ||
| Điều dưỡng | Nguồn nhân lực được trau dồi khả năng ươm mầm hạt giống trong cộng đồng và làm việc trong ngành y học tiên tiến | Fukuoka | ||
| Công nghệ phóng xạ | Kỹ thuật viên phóng xạ được đào tạo để đóng góp cho xã hội | Fukuoka | ||
| Kỹ thuật y khoa | 1. Kỹ thuật viên cấp cứu
Đào tạo nên chuyên viên cấp cứu y tế có khả năng xây dựng phương pháp y tế khu vực 2. Kỹ thuật y khoa Đào tạo nên những chuyên gia y tế có kiến thức về kỹ thuật y khoa hỗ trợ thiết bị công nghệ cao |
Fukuoka | ||
| Cao đẳng | Văn hóa con người | Giáo dục, kiến thức và kỹ năng đạt được thông qua 7 giáo trình học sẽ giúp ích trong quá trình chuyển đổi lên hệ đại học hoặc trong lúc tìm kiểm việc làm | Hachioji | |
| Kinh doanh đương đại | Trau dồi những chuyên gia có kiến thức và kỹ năng cần thiết trong nền kinh tế phức tạp và luôn đa dạng hóa ngày nay. Sinh viên hoàn toàn có thể chuyển đổi lên hệ đại học tại Teikyo University | Hachioji | ||
| Cao học | Dược phẩm | Chương trình lấy bằng Tiến sĩ | ||
| Khoa học Dược | Chương trình lấy bằng Tiến sĩ | |||
| Kinh tế | 1. Ngành kinh tế: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ
2. Ngành quản lý: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ 3. Ngành chính sách và kinh tế vùng: Chương trình lấy bằng Thạc sĩ |
|||
| Luật | Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ | |||
| Nghệ thuật tự do | 1. Ngành văn hóa Nhật: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ
2. Ngành lịch sử và di sản văn hóa Nhật: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ 3. Ngành tâm lý học lâm sàng: Chương trình lấy bằng Thạc sĩ 4. Ngành tâm lý học: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ |
|||
| Ngôn ngữ và văn hóa | Nghiên cứu văn hóa liên ngành: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ | |||
| Khoa học kỹ thuật | 1. Ngành tích hợp khoa học và xã hội: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ
2. Ngành công nghệ thông tin: Chương trình lấy bằng Thạc sĩ |
|||
| Công nghệ và Chăm sóc y tế | 1. Ngành chỉnh hình: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ
2. Ngành điều dưỡng: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ 3. Ngành X-quang lâm sàng: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ 4. Ngành thí nghiệm y tế lâm sàng: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ 5. Ngành cấp cứu: Chương trình lấy bằng Thạc sĩ 6. Ngành trị liệu Judo: Chương trình lấy bằng Thạc sĩ |
|||
| Khoa học sức khỏe | 1. Ngành khoa học phóng xạ: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ
2. Ngành điều dưỡng: Chương trình lấy bằng Thạc sĩ |
|||
| Đào tạo giáo viên | Ngành nghiên cứu chương trình gỉang dạy và đào tạo giáo viên: Chương trình lấy bằng Thạc sĩ | |||
| Sức khỏe cộng đồng | Ngành sức khỏe cộng đồng: Chương trình lấy bằng Tiến sĩ và Thạc sĩ | |||


