Học phí các ngành học tại Đại học Teikyo Heisei

Đây là học phí cho sinh viên nhập học vào tháng 4 năm 2025. Sinh viên có thể lựa chọn thanh toán phí nhập học theo kỳ hạn nửa năm hoặc hàng năm. Để biết thêm thông tin về học phí cho sinh viên hiện tại, vui lòng truy cập trang web dành riêng cho Sinh viên và Giảng viên của Đại học Teikyo Heisei.

https://student.thu.ac.jp/

Khoa Dược

Khoa Dược (1.369.700 yên mỗi học kỳ / 2.384.700 yên mỗi năm)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

350.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

675.000 yên/1.350.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

340.000 yên/680.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 4.700 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

1.369.700 yên/2.384.700 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn

Khoa Nghiên cứu Trẻ em, Trường Tiểu học và Khóa học Nhu cầu Đặc biệt (học kỳ: 773.300 yên / năm: 1.343.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

400.000 yên/800.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

170.000 yên/340.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên

(Chỉ tại thời điểm đăng ký)

3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

773.300 yên/1.343.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa nghiên cứu trẻ em, khóa học chăm sóc trẻ em và mẫu giáo (học kỳ 773.300 yên / năm 1.343.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

400.000 yên/800.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

170.000 yên/340.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

773.300 yên/1.343.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn, Khóa học phúc lợi (học kỳ: 753.300 yên/năm: 1.303.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

400.000 yên/800.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

150.000 yên/300.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

753.300 yên/1.303.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn, Khóa học Văn hóa Truyền thông (học kỳ: 763.300 yên / năm: 1.323.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

410.000 yên/820.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

150.000 yên/300.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

763.300 yên/1.323.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn, Khóa học Giao tiếp Toàn cầu (học kỳ: 753.300 yên / năm: 1.303.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

400.000 yên/800.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

150.000 yên/300.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

753.300 yên/1.303.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Quản trị kinh doanh, Khóa học kinh doanh (học kỳ: 753.300 yên/năm: 1.303.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

400.000 yên/800.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

150.000 yên/300.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

753.300 yên/1.303.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Quản trị Kinh doanh, Huấn luyện viên/Khóa học Quản lý Thể thao (học kỳ: 773.300 yên/năm: 1.343.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

410.000 yên/820.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

160.000 yên/320.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

773.300 yên/1.343.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Quản lý kinh doanh, Khóa học thông tin doanh nghiệp (học kỳ: 753.300 yên/năm: 1.303.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

400.000 yên/800.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

150.000 yên/300.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

753.300 yên/1.303.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Phòng quản lý du lịch (học kỳ 753.300 yên / năm 1.303.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

400.000 yên/800.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

150.000 yên/300.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

753.300 yên/1.303.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Chăm sóc Con người

Giảng viên Khoa Châm cứu và Châm cứu Khóa học Châm cứu và Châm cứu (học kỳ: 1.143.300 yên/năm: 1.983.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

300.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

500.000 yên/1.000.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

340.000 yên/680.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

1.143.300 yên / 1.983.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Huấn luyện viên khoa Trị liệu Judo/Khóa trị liệu Judo (học kỳ: 1.143.300 yên/năm: 1.983.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

300.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

500.000 yên/1.000.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

340.000 yên/680.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

1.143.300 yên / 1.983.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Điều dưỡng (học kỳ: 1.123.300 yên/năm: 1.943.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

300.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

480.000 yên/960.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

340.000 yên/680.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

1.123.300 yên / 1.943.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Khoa học Y tế và Sức khỏe

Khoa Y tế và Dinh dưỡng (học kỳ: 848.300 yên/năm: 1.493.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

435.000 yên/870.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

210.000 yên/420.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

848.300 yên/1.493.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Tâm lý học (học kỳ: 773.300 yên/năm: 1.343.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

420.000 yên/840.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

150.000 yên/300.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

773.300 yên/1.343.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Ngôn ngữ-Thính giác (học kỳ: 1.063.300 yên / năm: 1.823.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

300.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

420.000 yên/840.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

340.000 yên/680.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

1.063.300 yên / 1.823.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa trị liệu nghề nghiệp (học kỳ: 1.088.300 yên / năm: 1.873.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

300.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

435.000 yên/870.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

350.000 yên/700.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

1.088.300 yên/1.873.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Vật lý trị liệu (học kỳ: 1.103.300 yên / năm: 1.903.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

300.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

450.000 yên/900.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

350.000 yên/700.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

1.103.300 yên / 1.903.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Khoa học Y tế Khóa học Y tế (học kỳ: 853.300 yên / năm: 1.503.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

435.000 yên/870.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

215.000 yên/430.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

853.300 yên/1.503.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Khoa học Y tế, Khóa học Kỹ thuật Lâm sàng (học kỳ: 853.300 yên / năm: 1.503.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

435.000 yên/870.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

215.000 yên/430.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

853.300 yên/1.503.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Khoa học Y tế, Khóa học Khoa học Thể thao* (học kỳ: 773.300 yên/năm: 1.343.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

410.000 yên/820.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

160.000 yên/320.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

773.300 yên/1.343.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

*Kế hoạch vẫn đang trong giai đoạn lập kế hoạch và có thể thay đổi.

Khoa Y tế, Y học và Thể thao

Huấn luyện viên khoa Trị liệu Judo/Khóa trị liệu Judo (học kỳ: 978.300 yên/năm: 1.753.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

500.000 yên/1.000.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

275.000 yên/550.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

978.300 yên/1.753.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Phục hồi chức năng, Khóa trị liệu nghề nghiệp (học kỳ: 988.300 yên / năm: 1.673.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

300.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

420.000 yên/840.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

265.000 yên/530.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

988.300 yên/1.673.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Phục hồi chức năng, Khóa Vật lý trị liệu (học kỳ: 988.300 yên / năm: 1.673.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

300.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

420.000 yên/840.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

265.000 yên/530.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên

(Chỉ tại thời điểm đăng ký)

3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

988.300 yên/1.673.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Y tế Thể thao Khóa học Kỹ thuật viên Y tế Khẩn cấp (học kỳ: 838.300 yên / năm: 1.473.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

420.000 yên/840.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

215.000 yên/430.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

838.300 yên/1.473.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa thể thao y tế, huấn luyện viên/khóa học thể thao (học kỳ: 753.300 yên/năm: 1.303.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

400.000 yên/800.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

150.000 yên/300.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

753.300 yên/1.303.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Y tế Thể thao Vận động viên Khóa học (học kỳ: 743.300 yên / năm: 1.283.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

400.000 yên/800.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

140.000 yên/280.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

743.300 yên/1.283.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Thể thao Y tế, Khóa học Thú y (học kỳ: 838.300 yên/năm: 1.473.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

200.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

420.000 yên/840.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

215.000 yên/430.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

838.300 yên/1.473.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

Khoa Điều dưỡng (học kỳ: 1.063.300 yên/năm: 1.823.300 yên)

Phân bổ thanh toán (nửa năm/năm)

Phí vào cửa

chỉ tại thời điểm đăng ký

300.000 yên
Học phí

(nửa học kỳ/năm)

420.000 yên/840.000 yên
Phí bảo trì thiết bị cơ sở vật chất

(nửa năm/năm)

340.000 yên/680.000 yên
Phí bảo hiểm tai nạn sinh viên (Chỉ tại thời điểm đăng ký) 3.300 yên
Tổng cộng

(nửa năm/năm)

1.063.300 yên / 1.823.300 yên
  • Sách giáo khoa và các tài liệu khác sẽ phải chịu thêm chi phí.

 

〇Về phí đào tạo và học phí

  • Phí đào tạo phúc lợi xã hội, phí đào tạo phúc lợi và sức khỏe tâm thần, phí đào tạo quản lý hồ sơ y tế, phí đào tạo huấn luyện viên thể thao, phí khóa học giám tuyển, khóa học thủ thư, học phí giáo viên thư viện, học phí đào tạo giáo viên, phí đào tạo tâm lý học được chứng nhận, phí đào tạo kỹ thuật lâm sàng , phí đào tạo y tế khẩn cấp và phí đào tạo điều dưỡng động vật sẽ được tính riêng.
  • Để biết chi tiết về phí, vui lòng tham khảo trang web của trường Đại học Teikyo Heisei.
Banner Left
Banner Right